Đang tải...
Chú ý: Chào mừng bạn đến với nắng mới yêu thương!

Từ lóng tiếng Trung của giới trẻ Trung Quốc

Từ lóng tiếng Trung của giới trẻ Trung Quốc

Lượt xem: 1672
Chọn ngôn ngữ:

Những từ lóng nào giới trẻ Trung Quốc thường sử dụng phổ biến trong giao tiếp và khẩu ngữ hàng ngày? Mời các bạn cùng cập nhật danh sách những từ tiếng lóng của giới trẻ Trung Quốc trong bài viết dưới đây nhé!

1.牛逼. (牛B ) /nìu bi/ : giỏi vãi, ngầu lòi
2.吹牛 /chuī niú/ chém gió
3. 完了 /wán le/ : hỏng rồi, tiêu rồi
糟糕了 / zāogāo le/
完蛋了/ wán dàn le/
4. 恐龙 /kǒng lóng/ : xấu gái
5. 小三 /xiǎo sān/: tiểu tam, Tuesday
6. 么么哒 /me me da/: hôn 1 cái (chỉ hành động thể hiện 1 cách đáng yêu)
7. 上镜 /shàng jìng/ : ăn ảnh
8. 丑八怪 /chǒu bā guài /: kẻ xấu xí
9. AA制 : /AA Zhì/ : campuchia, chia tiền để trả

Từ lóng tiếng Trung

10. 小case: / xiǎo case/ : muỗi, chuyện nhỏ
11. 嘴硬 / zuǐ yìng / : già mồm
12. 吃豆腐 /chī dòufu/: ve vãn, sàm sỡ
13.吃枪药 / chī qiāng yào/ : ăn nói ngang ngược, bố đời
14. 吃错药 / chī cuò yào/ : uống nhầm thuốc
15. 网民 /wǎng mín/ : cư dân mạng
16. 拉黑 / lā hēi/ :block nick hoặc cho vào danh sách đen
17. 打卡 / dǎkǎ/:check in
18. PO文 / PO wén/ :up bài
19. 标记 / biāojì/ :tag tên

Từ vựng tiếng lóng tiếng Trung (2)

20. 活该 /huógāi/ : đáng đời
21. 靠谱 / kào pǔ/ : đáng tin cậy
22. 撒狗粮 / sǎ gǒu liáng/ : cặp đôi thể hiện tình cảm 1 cách công khai trước mặt mọi người
23. 单身狗 /dānshēn gǒu/ : FA
24. 渣男 / zhā nán/ :trai hư
25. 贱女 / jiàn nǚ/ :gái hư
26. 爱豆 / Ài dòu/ :idol (đọc đồng âm)
27.云女友 / yún nǚyǒu/ : em gái mưa
28. 粉丝 / fěnsī/ : fan hâm mộ
29. 铁粉 / tiě fěn /: fan cứng

Tiếng lóng tiếng Trung(3)

30.楼上 / lóu shàng/ : chỉ người comment bên trên
31.楼下/ lóu xià/ : chỉ người comment bên dưới
32.楼主 / lóuzhǔ/: chủ “thớt” (người lập ra topic/ chủ đề)
33. O鸡巴K / O jībā K/ : ô- sờ- kê (OK)
34. 无话可说 / wú huà kě shuō/: Cạn lời, hạn hán lời
35. 胡说霸道 /húshuō bàdào/ : nói tào lao, nhảm nhí
36. 花痴 / huā chī/ : mê trai

Tổng hợp tiếng lóng tiếng Trung (4)


Bình luận

Thống kê truy cập

Hiển Thị từ 18:00 ngày 27/03/2020 đến nayTruy cập