Từ vựng tiếng Anh về tên các loại thuốc thông dụng
Lượt xem: 3609Chọn ngôn ngữ:
1. Aspirin /’æspərin/: Thuốc aspirin
2. Athlete’s foot powder /’æθli:ts fut /’paudə/: Phấn bôi nấm bàn chân
3. Cough mixture /kɔf /’mikstʃə/: Thuốc ho nước
4. Diarrhoea tablets /,daiə’riə ‘tæblit/: Thuốc tiêu chảy
5. Emergency contraception /i’mə:dʤensi kɔntrə’sepʃn/: Thuốc tránh thai khẩn cấp
6. Eye drops /ai drɔp/: Thuốc nhỏ mắt
7. Hay fever tablets /hei ‘fi:və ‘tæblit/: Thuốc trị sốt mùa hè
8. Indigestion tablets /,indi’dʤestʃn ‘tæblit/: Thuốc tiêu hóa
9. Laxatives /’læksətiv/: Thuốc nhuận tràng
10. Lip balm (lip salve) /lip bɑ:m/ /lip sɑ:v/: Sáp môi
11. Medicine /’medsin/: Thuốc
12. Nicotine patches /’nikəti:n /pætʃ/: Miếng đắp ni-cô-tin
13. Painkillers /’peinlis/: Thuốc giảm đau
14. Plasters /’plɑ:stə/: Miếng dán vết thương
15. Pregnancy testing kit /’pregnənsi tedtiɳ kit/: Dụng cụ thử thai
16. Prescription /pris’kripʃn/: Đơn thuốc
17. Sleeping tablets /sli:piɳ‘tæblit/: Thuốc ngủ
18. Throat lozenges /θrout ‘lɔzindʤ/: Thuốc đau họng viên
19. Travel sickness tablets /’træveil ‘siknis ‘tæblit/: Thuốc say tàu xe
20. Vitamin pills /’vitəmin pils/: Thuốc vitamin
21. Medication /ˌmedɪˈkeɪʃən/: Dược phẩm
22. Capsule /ˈkæpsjuːl/: Thuốc con nhộng
23. Injection /ɪnˈdʒekʃən/: Thuốc tiêm, chất tiêm
24. Ointment /ˈɔɪntmənt/: Thuốc mỡ
25. Paste /peɪst/: Thuốc bôi
26. Pessary /ˈpesəri/: Thuốc đặt âm đạo
27. Powder /ˈpaʊdər/: Thuốc bột
28. Solution /səˈluːʃən/: Thuốc nước
29. Spray /spreɪ/: Thuốc xịt
30. Suppository /-ˈpɑː.zə.tɔːr.i/: Thuốc đạn
31. Syrup /ˈsɪrəp/: Thuốc bổ dạng siro
32. Tablet /ˈtæblət/: Thuốc viên
33. Inhaler /ɪnˈheɪlə(r): Ống hít