Chú ý: Chào mừng bạn đến với nắng mới yêu thương!

Từ vựng tiếng Hàn chủ đề Giáng Sinh

Từ vựng tiếng Hàn chủ đề Giáng Sinh

Lượt xem: 383
Chọn ngôn ngữ:

Bài viết này là một số từ vựng tiếng Hàn, Nắng Mới Yêu Thương cập nhật nhân dịp Noel. Hãy cùng học, tham khảo và chuẩn bị cho một mùa lễ Noel thật vui, ấm áp và nhận thật nhiều quà tặng từ bạn bè và gia đình nhé! Chúc các bạn Giáng Sinh vui vẻ, an lành, yêu thương!

Giáng sinh – 크리스마스.

Merry Christmas – 성탄축하/메리크리스마스.

Thiệp giáng sinh – 크리스마스 카드.

Bà chúa tuyết – 눈의 여왕.

Người tuyết – 눈사람.

Ông già Noel – 산타 클로스.

Con tuần lộc – 순록.

Xe trượt tuyết – 썰매.

Tuyết – 눈.

Tuyết rơi – 눈이 오다.

Bông tuyết – 눈송이.

Hoa tuyết – 눈꽃.

Mùa đông – 겨울.

Lạnh – 춥다.

Ảnh 1 - Từ vựng tiếng Hàn Noel

Ấm áp – 따뜻하다.

Hạnh phúc – 행복하다.

Quà tặng – 선물.

Ống khói – 굴뚝.

Cây thông – 소나무.

Đồ trang trí – 장식하다.

Chuông – 벨.

Jingle bell – 징글벨.

Ảnh 2- từ vựng Noel tiếng Hàn

Cây nến – 양초.

Quà tặng – 선물.

Tất, vớ – 스타킹.

Màu trắng – 흰색/백색.

Đỏ – 빨간/붉은.

Màu xanh lá đậm – 암녹색.

Ảnh 3- từ vựng tiếng Hàn Giáng Sinh

Các câu chúc mừng Noel hay bằng tiếng Hàn:

Chúc mừng lễ Giáng sinh – 즐거운 성탄절 되세요.

Giáng sinh vui vẻ – 메리 크리스마스.

Chúc bạn có ngày lễ Giáng sinh vui vẻ cạnh gia đình – 가족들과 함께 즐거운 크리스마스 보내세요

Chúc bạn mọi điều hạnh phúc trong giáng sinh này – 이 메리크리스마스, 행복하시기를 바랍니다.

Ảnh 4- Từ vựng Noel tiếng Hàn

Mong bạn có một ngày Giáng sinh hạnh phúc – 행복한 크리스마스를 보내길 바랍니다.

Chúc bạn có được nhiều quà trong ngày Giáng sinh – 많은 크리스마스 선물을 받으시기 바랍니다.


Bình luận

Thống kê truy cập

Hiển Thị từ 18:00 ngày 27/03/2020 đến nayTruy cập